Chào bạn! Với dòng camera đặc thù như Hikvision DS-2SH117-3/TA, bài viết SEO cần nhắm vào các từ khóa ngách như: camera nhiệt công nghiệp, giám sát chống ăn mòn, đo nhiệt độ trạm biến áp, thép không gỉ 316L.
Dưới đây là mẫu bài viết tối ưu SEO để bạn đăng website hoặc gửi báo giá dự án:
Đánh giá Camera Nhiệt Hikvision DS-2SH117-3/TA: Giải Pháp Giám Sát Chống Ăn Mòn Chuyên Dụng
Trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt như nhà máy hóa chất, cảng biển hay trạm biến áp, một chiếc camera thông thường là không đủ. Hikvision DS-2SH117-3/TA – dòng camera IP đo nhiệt độ vỏ thép không gỉ – chính là câu trả lời hoàn hảo cho bài toán giám sát an toàn và phòng chống cháy nổ hiện nay.
1. Thiết kế vỏ thép không gỉ 316L – Thách thức sự ăn mòn
Điểm khác biệt lớn nhất của mã DS-2SH117-3/TA nằm ở lớp vỏ bảo vệ. Được chế tạo từ thép không gỉ 316L, thiết bị đạt tiêu chuẩn chống ăn mòn cực cao:
-
Chống muối biển: Lý tưởng cho các khu vực ven biển, bến cảng.
-
Chống hóa chất: Hoạt động bền bỉ trong môi trường axit hoặc kiềm tại các nhà máy sản xuất.
-
Tiêu chuẩn IP67 & NEMA 4X: Chống nước, bụi bẩn và các tác động ngoại lực tuyệt đối.
2. Công nghệ đo nhiệt độ thông minh, độ chính xác cao
Không chỉ là camera quan sát, DS-2SH117-3/TA là một thiết bị đo lường chuyên nghiệp. Với cảm biến nhiệt độ tiên tiến, camera giúp:
-
Cảnh báo quá nhiệt: Tự động phát hiện các điểm nóng bất thường trên máy móc, đường dây điện hoặc bồn chứa hóa chất.
-
Dải đo rộng: Hỗ trợ giám sát nhiệt độ từ -20°C đến 150°C với sai số cực thấp.
-
Thuật toán Deep Learning: Phân tích hành vi, lọc báo động giả và phát hiện nguồn lửa từ giai đoạn sơ khai nhất (ngay cả khi chưa có khói).
3. Hình ảnh nhiệt sắc nét trong mọi điều kiện
Sử dụng cảm biến Vanadium Oxide Uncooled Focal Plane Arrays, camera cung cấp hình ảnh nhiệt rõ ràng ngay cả trong bóng tối hoàn toàn, sương mù dày đặc hoặc môi trường nhiều khói bụi.
-
Độ phân giải nhiệt: 160 × 120 (có thể nội suy lên 320 × 240).
-
Tính năng Adaptive AGC & 3D DNR: Tự động điều chỉnh độ lợi và giảm nhiễu kỹ thuật số, giúp hình ảnh mượt mà, dễ quan sát.
4. Ứng dụng thực tế của Hikvision DS-2SH117-3/TA
Nhờ sự bền bỉ và tính năng đo nhiệt chính xác, model này thường được tin dùng trong:
-
Trạm biến áp & Trung tâm dữ liệu: Kiểm soát nhiệt độ thiết bị để ngăn chặn sự cố chập cháy.
-
Kho bãi hóa chất & Xăng dầu: Giám sát an toàn cháy nổ 24/7.
-
Tàu biển & Cảng biển: Quan sát trong môi trường có nồng độ muối cao.
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Cảm Biến Ảnh | Mảng mặt phẳng tiêu cự không được làm mát bằng Vanadi Oxide |
| Độ Phân Giải | 160 × 120 |
| Độ Phân Giải Pixel | 17 mm |
| Dải Quang Phổ | 8 mm đến 14 mm |
| NETD | < 40 mK (@ 25 °C, F# = 1.1) |
| Tiêu Cự | 3,1 mm |
| IFOV | 5,48 mrad |
| Góc Nhìn | 50,0° × 37,2° (H × D) |
| Khoảng Cách Lấy Nét | 0,2m |
| Khẩu Độ | F1.1 |
| Thu Phóng Kỹ Thuật Số | × 2, × 4 |
| Mô-Đun Quang Học | |
| Cảm Biến Ảnh | CMOS quét lũy tiến 1/2.7″ |
| Độ Phân Giải | 2688 × 1520 |
| Chiếu Sáng Tối Thiểu | 0,0089Lux @(F1.6,AGC ON), 0 Lux có IR |
| Tốc Độ Màn Trập | 1 giây đến 1/100.000 giây |
| Tiêu Cự | 4 mm |
| Góc Nhìn | 84,0° × 44,8° (H × D) |
| Khẩu Độ (Phạm Vi) | F1.6 |
| WDR | 120dB |
| Hiệu Ứng Hình Ảnh | |
| Màu Mục Tiêu | Đúng. Được hỗ trợ ở chế độ nóng trắng và nóng đen. |
| Đèn Chiếu Sáng | |
| Khoảng Cách Hồng Ngoại | Lên đến 15 m |
| Cường Độ Và Góc IR | Tự động điều chỉnh |
| Báo Động Âm Thanh Và Hình Ảnh | |
| Phạm Vi Ánh Sáng Trắng | Lên đến 30 m |
| Báo Động Trực Quan | Đúng. Báo động ánh sáng trắng với tần số nhấp nháy có thể điều chỉnh |
| Báo Động Âm Thanh | Có, đối với hai loại cảnh báo âm thanh (VCA, Nhiệt độ) 2 cảnh báo bằng giọng nói cài sẵn (mỗi cái một cảnh báo) 6 cảnh báo bằng giọng nói do người dùng xác định có thể nhập được (4 tùy chọn được chia sẻ ở hai loại) |
| Chức Năng Thông Minh | |
| VCA | 4 loại quy tắc VCA (giao cắt đường, xâm nhập, vào khu vực và thoát khu vực), tổng cộng có tới 8 quy tắc VCA. |
| Đo Nhiệt Độ | 3 loại quy tắc đo nhiệt độ, tổng cộng 21 quy tắc (10 điểm, 10 vùng và 1 dòng) |
| Phạm Vi Nhiệt Độ | – 20°C đến 150°C (-4°F đến 302°F) |
| Độ Chính Xác Nhiệt Độ | ± 8°C (± 14,4°F) |
| Chức Năng Chung | Phát hiện cháy, phát hiện khói, bộ lọc phản chiếu ánh nắng mặt trời |
| Video Và Âm Thanh | |
| Luồng Chính | Nhiệt: 25 khung hình/giây (1280 × 720, 704 × 576, 640 × 480, 352 × 288, 320 × 240) Quang học: 50 Hz: 25 khung hình/giây (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60Hz: 30 khung hình/giây (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Luồng Phụ | Nhiệt: 25 khung hình/giây (704 × 576, 352 × 288, 320 × 240) Quang học: 50 Hz: 25 khung hình/giây (704 × 576, 352 × 288) 60 Hz: 30 khung hình/giây (704 × 480, 352 × 240) |
| Nén Video | Dòng chính: H.265/H.264 Luồng phụ: H.265/H.264/MJPEG |
| Nén Âm Thanh | G.722.1/G.711ulaw/G.711alaw/MP2L2/G.726/PCM |
| Mạng | |
| Giao Thức | IPv4/IPv6, HTTP, HTTPS, 802.1x, QoS, FTP, SMTP, UPnP, SNMP, DNS, DDNS, NTP, RTSP, RTCP, RTP, TCP, UDP, IGMP, ICMP, DHCP, PPPoE,TLS |
| Lưu Trữ Mạng | Thẻ MicroSD/SDHC/SDXC (lên tới 256 G), bộ nhớ cục bộ, NAS (NFS, SMB/CIFS), Bổ sung mạng tự động (ANR) |
| API | ISAPI, HIKVISION SDK,ISUP và nền tảng quản lý của bên thứ ba, Giao diện video mạng mở,ONVIF (Hồ sơ S, Hồ sơ G, Hồ sơ T) |
| Xem Trực Tiếp Đồng Thời | Lên đến 20 kênh |
| Cấp Độ Người Dùng/Máy Chủ | Tối đa 32 người dùng, 3 cấp độ: Quản trị viên, Người vận hành, Người dùng |
| Bảo Vệ | Xác thực người dùng (ID và PW), liên kết địa chỉ MAC, mã hóa HTTPS, IEEE 802.1x(EAP-MD5, EAP-TLS), kiểm soát truy cập, lọc địa chỉ IP |
| Khách Hàng | iVMS-4200, Hik-Connect |
| Trình Duyệt Web | Xem trực tiếp (cho phép plug-in): Internet Explorer 11 Xem trực tiếp (plug-in miễn phí): Chrome 57.0 +, Firefox 52.0 + Dịch vụ cục bộ: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Giao Diện | |
| Đầu Vào Cảnh Báo | 1, đầu vào cảnh báo (0-5 VDC) |
| Đầu Ra Cảnh Báo | 1, đầu ra cảnh báo (có thể cấu hình hành động phản hồi cảnh báo) |
| Hành Động Cảnh Báo | Ghi SD/Đầu ra rơle/Chụp thông minh/Tải lên FTP/Liên kết email |
| Đầu Vào Âm Thanh | Giao diện 1, 3,5 mm Mic in/Line in Đầu vào đường truyền: 2 – 2,4 V [pp], trở kháng đầu ra: 1 KΩ ± 10% |
| Đầu Ra Âm Thanh | Mức tuyến tính, trở kháng: 600 Ω |
| Phương Thức Giao Tiếp | 1, Giao diện Ethernet tự thích ứng RJ45 10 M/100 M. 1, giao diện RS-485 (bán song công) |
| Tổng Quan | |
| Ngôn Ngữ Máy Khách Web | 32 ngôn ngữ tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Estonia, tiếng Bungari, tiếng Hungary, tiếng Hy Lạp, tiếng Đức, tiếng Ý, tiếng Séc, tiếng Slovak, tiếng Pháp, tiếng Ba Lan, tiếng Hà Lan, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Rumani, tiếng Đan Mạch, tiếng Thụy Điển, tiếng Na Uy, tiếng Phần Lan, tiếng Croatia, tiếng Slovenia, tiếng Serbia, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Tiếng Hàn, tiếng Trung phồn thể, tiếng Thái, tiếng Việt, tiếng Nhật, tiếng Latvia, tiếng Litva, tiếng Bồ Đào Nha (Brazil) |
| Nguồn Cấp | Phích cắm điện đồng trục 12 VDC ± 25%, φ 5,5 mm PoE (802.3af, lớp 3) |
| Tiêu Thụ Năng Lượng | 12 VDC ± 25%: 0,5 A, Tối đa 6 W PoE (802.3af, loại 3): 42,5 V đến 57 V, 0,14 A đến 0,22 A, Tối đa 6,5 W |
| Nhiệt Độ/Độ Ẩm Làm Việc | Nhiệt độ: – 40 °C đến 65 °C (- 40 °F đến 149 °F) Độ ẩm: 95% hoặc ít hơn |
| Mức Độ Bảo Vệ | Tiêu chuẩn IP67 TVS 6000V chống sét, chống sét, bảo vệ điện áp tạm thời |
| Kích Thước | 138,3 mm × 138,3 mm × 123,1 mm (5,45″ × 5,45″ × 4,85 “) |
| Cân Nặng | 940 g (2,07 lb) |
| Bảng Phạm Vi Phát Hiện/Phạm Vi Chức Năng Thông Minh | |
| Phạm Vi VCA Dành Cho Con Người | 15 m |
| Dòng VCA Dành Cho Xe Cộ | 45 m |


